Bạn đang ở đây

Danh mục Dư lượng

TT Tên Hoạt chất Tên Sản phẩm Tồn dư cần xác định MRL QĐ áp dụng
1 Zoxamide Cà chua Zoxamide 2.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
2 Zoxamide Khoai tây Zoxamide 0.02 Thông tư 50/2016/TT-BYT
3 Zoxamide Các loại nho Zoxamide 5.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
4 Zoxamide Các loại rau bầu bí Zoxamide 2.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
5 Zoxamide Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) Zoxamide 15.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
6 Vinclozolin Các loại gia vị Tổng của Vinclozolin và các dạng chuyển hóa chứa gốc 3,5-dichloroaniline, tính theo Vinclozolin. 0.05 Thông tư 50/2016/TT-BYT
7 Trinexapac-ethyl Cám lúa mì chưa chế biến Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 8.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
8 Trinexapac-ethyl Lúa mì Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 3.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
9 Trinexapac-ethyl Lúa mì lai lúa mạch đen Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 3.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
10 Trinexapac-ethyl Mía Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 0.50 Thông tư 50/2016/TT-BYT
11 Trinexapac-ethyl Hạt cải dầu Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 1.50 Thông tư 50/2016/TT-BYT
12 Trinexapac-ethyl Nội tạng ăn được của gia cầm Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 0.05 Thông tư 50/2016/TT-BYT
13 Trinexapac-ethyl Thịt gia cầm Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 0.01 Thông tư 50/2016/TT-BYT
14 Trinexapac-ethyl Mỡ gia cầm Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 0.01 Thông tư 50/2016/TT-BYT
15 Trinexapac-ethyl Yến mạch Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 3.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
16 Trinexapac-ethyl Sữa nguyên liệu Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 0.01 Thông tư 50/2016/TT-BYT
17 Trinexapac-ethyl Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 0.01 Thông tư 50/2016/TT-BYT
18 Trinexapac-ethyl Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 0.01 Thông tư 50/2016/TT-BYT
19 Trinexapac-ethyl Trứng Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 0.01 Thông tư 50/2016/TT-BYT
20 Trinexapac-ethyl Nội tạng ăn được của động vật có vú Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 0.10 Thông tư 50/2016/TT-BYT
21 Trinexapac-ethyl Cám lúa mạch, đã chế biến Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 6.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
22 Trinexapac-ethyl Lúa mạch Trinexapac (acid). Tồn dư không tan trong chất béo 3.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
23 Triforine Cà chua Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Triforine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Triforine và các dạng chuyển hóa như chloral hydrate, tính theo Triforine. Tồn dư không tan trong chất béo 0.70 Thông tư 50/2016/TT-BYT
24 Triforine Sữa nguyên liệu Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Triforine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Triforine và các dạng chuyển hóa như chloral hydrate, tính theo Triforine. Tồn dư không tan trong chất béo 0.01 Thông tư 50/2016/TT-BYT
25 Triforine Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Triforine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Triforine và các dạng chuyển hóa như chloral hydrate, tính theo Triforine. Tồn dư không tan trong chất béo 0.01 Thông tư 50/2016/TT-BYT
26 Triforine Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Triforine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Triforine và các dạng chuyển hóa như chloral hydrate, tính theo Triforine. Tồn dư không tan trong chất béo 0.01 Thông tư 50/2016/TT-BYT
27 Triforine Cà tím Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Triforine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Triforine và các dạng chuyển hóa như chloral hydrate, tính theo Triforine. Tồn dư không tan trong chất béo 1.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
28 Triforine Nội tạng ăn được của động vật có vú Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Triforine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Triforine và các dạng chuyển hóa như chloral hydrate, tính theo Triforine. Tồn dư không tan trong chất béo 0.01 Thông tư 50/2016/TT-BYT
29 Triforine Quả việt quất xanh (sim Mỹ) Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Triforine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Triforine và các dạng chuyển hóa như chloral hydrate, tính theo Triforine. Tồn dư không tan trong chất béo 0.03 Thông tư 50/2016/TT-BYT
30 Triflumizole Đu đủ Phân tích tồn dư theo 4-chloro-2-(trifluoromethyl) aniline và tính theo gốc triflumizole. Tồn dư tan trong chất béo 2.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
31 Triflumizole Sữa nguyên liệu Phân tích tồn dư theo 4-chloro-2-(trifluoromethyl) aniline và tính theo gốc triflumizole. Tồn dư tan trong chất béo 0.02 Thông tư 50/2016/TT-BYT
32 Triflumizole Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển Phân tích tồn dư theo 4-chloro-2-(trifluoromethyl) aniline và tính theo gốc triflumizole. Tồn dư tan trong chất béo 0.03 Thông tư 50/2016/TT-BYT
33 Triflumizole Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) Phân tích tồn dư theo 4-chloro-2-(trifluoromethyl) aniline và tính theo gốc triflumizole. Tồn dư tan trong chất béo 0.02 Thông tư 50/2016/TT-BYT
34 Triflumizole Hoa bia khô Phân tích tồn dư theo 4-chloro-2-(trifluoromethyl) aniline và tính theo gốc triflumizole. Tồn dư tan trong chất béo 30.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
35 Triflumizole Các loại nho Phân tích tồn dư theo 4-chloro-2-(trifluoromethyl) aniline và tính theo gốc triflumizole. Tồn dư tan trong chất béo 3.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
36 Triflumizole Nội tạng ăn được của động vật có vú Phân tích tồn dư theo 4-chloro-2-(trifluoromethyl) aniline và tính theo gốc triflumizole. Tồn dư tan trong chất béo 0.10 Thông tư 50/2016/TT-BYT
37 Triflumizole Dưa chuột Phân tích tồn dư theo 4-chloro-2-(trifluoromethyl) aniline và tính theo gốc triflumizole. Tồn dư tan trong chất béo 0.50 Thông tư 50/2016/TT-BYT
38 Triflumizole Anh đào Phân tích tồn dư theo 4-chloro-2-(trifluoromethyl) aniline và tính theo gốc triflumizole. Tồn dư tan trong chất béo 4.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
39 Trifloxystrobin Cám lúa mì chưa chế biến Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 0.50 Thông tư 50/2016/TT-BYT
40 Trifloxystrobin Lúa mì Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 0.20 Thông tư 50/2016/TT-BYT
41 Trifloxystrobin Các loại quả hạch Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 0.02 Thông tư 50/2016/TT-BYT
42 Trifloxystrobin Cà chua Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 0.70 Thông tư 50/2016/TT-BYT
43 Trifloxystrobin Mật củ cải đường Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 0.10 Thông tư 50/2016/TT-BYT
44 Trifloxystrobin Củ cải đường Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 0.05 Thông tư 50/2016/TT-BYT
45 Trifloxystrobin Dâu tây Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 1.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
46 Trifloxystrobin Các loại quả có hạt Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 3.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
47 Trifloxystrobin Cám gạo chưa chế biến Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 7.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
48 Trifloxystrobin Gạo Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 5.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
49 Trifloxystrobin Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải) Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 15.00 Thông tư 50/2016/TT-BYT
50 Trifloxystrobin Củ cải ri/ Củ cải Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-methoxyimino-{2-[1-(3-trifluoromethylphenyl)ethylideneamino-oxymethyl]phenyl} acetic acid] (CGA 321113), tính theo Trifloxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo. 0.08 Thông tư 50/2016/TT-BYT

Trang